Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lưỡi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|舌|thiệt}} {{nobr|/*mə.lat/}}|}} → {{w|Proto-Vietic|/*laːs/}} → {{w|việt trung|{{rubyN|𥚇|lưỡi, lưởi}}}} bộ phận mềm trong miệng, dùng để đón và nếm thức ăn; ''(nghĩa chuyển)'' chỉ những vật dài và thon nhỏ giống lưỡi;
# {{w|hán cổ|{{ruby|舌|thiệt}} {{nobr|/*mə.lat/}}|}} → {{w|Proto-Vietic|/*laːs/}}{{cog|{{list|{{w|btb|lãi, lại, lãn}}|{{w|muong|lãi}}|{{w|Chứt|/lə̀arʰ²/}} (Rục)|{{w|Chứt|/lə̀alʰ²/}} (Sách)|{{w|Chứt|/lìəh/}} (Arem)|{{w|Tho|/lɐːl⁶/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/laːn⁵⁶/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/laːj⁵⁶/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/laːjʔ/}} (Bro)|{{w|Pong|/laːt, laːc/}}|{{w|Thavung|/lás, lajʰ¹/}}}}}} → {{w|việt trung|{{rubyN|𥚇|lưỡi, lưởi}}}} bộ phận mềm trong miệng, dùng để đón và nếm thức ăn; ''(nghĩa chuyển)'' chỉ những vật dài và thon nhỏ giống lưỡi;
#: uốn '''lưỡi''' [[bảy]] lần trước khi [[nói]]
#: [[uốn]] '''lưỡi''' [[bảy]] lần trước khi nói
#: '''lưỡi''' [[dao]]
#: '''lưỡi''' [[dao]]
#: '''lưỡi''' kiếm
#: '''lưỡi''' [[kiếm]]
{{gal|1|Close-up view of the head of a white tiger, yawning with the tongue out.jpg|Lưỡi hổ}}
{{gal|1|Close-up view of the head of a white tiger, yawning with the tongue out.jpg|Lưỡi hổ}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 17:26, ngày 15 tháng 8 năm 2023

  1. (Hán thượng cổ) (thiệt) /*mə.lat/(Proto-Vietic) /*laːs/ [cg1](Việt trung đại) 𥚇(lưỡi, lưởi)[?][?] bộ phận mềm trong miệng, dùng để đón và nếm thức ăn; (nghĩa chuyển) chỉ những vật dài và thon nhỏ giống lưỡi;
    uốn lưỡi bảy lần trước khi nói
    lưỡi dao
    lưỡi kiếm
Lưỡi hổ

Từ cùng gốc

  1. ^