Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rời rạc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 5: Dòng 5:
#: toán '''rời rạc'''
#: toán '''rời rạc'''
{{gal|1|6n-graf.svg|Lý thuyết đồ thị, một phạm vi nghiên cứu của Toán rời rạc}}
{{gal|1|6n-graf.svg|Lý thuyết đồ thị, một phạm vi nghiên cứu của Toán rời rạc}}
{{xem thêm|rời}}

Phiên bản lúc 10:18, ngày 10 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán thượng cổ) (li)(lạc) /*[r]aj *kə.rˤak/ tách ra, riêng rẽ, không gắn kết, hòa hợp với nhau
    anh em rời rạc
    hàng ngũ rời rạc
    lời văn rời rạc
    toán rời rạc
Lý thuyết đồ thị, một phạm vi nghiên cứu của Toán rời rạc

Xem thêm