Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đốc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|dock|}} nơi đậu tàu thủy cao hơn mặt nước để sửa chữa
# {{w|pháp|dock|}} nơi đậu tàu thủy cao hơn mặt nước để sửa chữa
#: '''đốc''' nổi
#: '''đốc''' [[nổi]]
#: ụ '''đốc'''
#: ụ '''đốc'''
#: đưa tàu vào '''đốc'''
#: đưa [[tàu]] [[vào]] '''đốc'''
# {{w|pháp|docteur|}}{{note|Đọc tắt của '''[[đốc tờ]]'''.}} {{cũ}} y bác sĩ; {{cũ}} hiệu trưởng; {{cũ}} giáo sư trung học
# {{w|pháp|docteur|}}{{note|Đọc tắt của '''[[đốc tờ]]'''.}} {{cũ}} y bác sĩ; {{cũ}} hiệu trưởng; {{cũ}} giáo sư trung học
#: mời ông '''đốc''' khám bệnh
#: mời ông '''đốc''' khám bệnh
#: ông '''đốc''', ông nghè
#: ông '''đốc''', ông nghè
#: đám tang cụ '''đốc''' trường làng
#: đám tang [[cụ]] '''đốc''' trường [[làng]]
{{gal|1|Ụ tàu lớn tại Thủy xưởng Ba Son.jpg|Đốc tàu tại nhà máy Ba Son}}
{{gal|1|Ụ tàu lớn tại Thủy xưởng Ba Son.jpg|Đốc tàu tại nhà máy Ba Son}}
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 13:12, ngày 10 tháng 4 năm 2024

  1. (Pháp) dock nơi đậu tàu thủy cao hơn mặt nước để sửa chữa
    đốc nổi
    đốc
    đưa tàu vào đốc
  2. (Pháp) docteur[a] (cũ) y bác sĩ; (cũ) hiệu trưởng; (cũ) giáo sư trung học
    mời ông đốc khám bệnh
    ông đốc, ông nghè
    đám tang cụ đốc trường làng
Đốc tàu tại nhà máy Ba Son

Chú thích

  1. ^ Đọc tắt của đốc tờ.