Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tua”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 6: Dòng 6:
#: [[Năm]] thương [[cổ]] yếm đeo [[bùa]]
#: [[Năm]] thương [[cổ]] yếm đeo [[bùa]]
#: [[Sáu]] thương [[nón]] thượng quai '''tua''' dịu dàng
#: [[Sáu]] thương [[nón]] thượng quai '''tua''' dịu dàng
# {{w|Pháp|tour|}} chuyến đi tham quan; vòng quay của động cơ mỗi phút
#: [[đi]] '''tua'''
#: [[chạy]] '''tua'''
#: [[vòng]] '''tua''' máy
#: chỉnh [[vòng]] '''tua''' [[ô tô]]
{{gal|2|Nón quai thao.jpg|Nón quai thao với hai chùm tua hai bên quai nón|Tachometer 2011 honda civic.jpg|Đồng hồ đo vòng tua ô tô}}

Phiên bản lúc 01:17, ngày 4 tháng 9 năm 2024

  1. (Hán trung cổ) (tu) /sɨo/ ("râu") nhiều sợi dài mọc dọc theo mép của một vật
    khăn tua
    tua nón
    tua rua

    Năm thương cổ yếm đeo bùa
    Sáu thương nón thượng quai tua dịu dàng