Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ní”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Teochew|{{ruby|同年|đồng niên}} {{nb|/dang{{s|5}}}} {{nb|ni{{s|5}}/}}|}} bạn bè thân thiết cùng lứa tuổi; {{chuyển}} đại từ ngôi thứ hai với hàm ý thân thiện
# {{w|Teochew|{{ruby|同年|đồng niên}} {{nb|/dang{{s|5}}}} {{nb|ni{{s|5}}/}}|}} bạn bè thân thiết cùng lứa tuổi; {{chuyển}} đại từ ngôi thứ hai với hàm ý thân thiện
#: tằng ní
#: tằng '''ní'''
#: ba ní
#: [[ba]] '''ní'''
#: má ní
#: [[má]] '''ní'''
#: chào mấy ní
#: [[chào]] [[mấy]] '''ní'''
#: kết ní
#: kết '''ní'''

Phiên bản lúc 11:23, ngày 7 tháng 10 năm 2024

  1. (Triều Châu) 同(đồng)年(niên) /dang5 ni5/ bạn bè thân thiết cùng lứa tuổi; (nghĩa chuyển) đại từ ngôi thứ hai với hàm ý thân thiện
    tằng ní
    ba ní
    má ní
    chào mấy ní
    kết ní