Bước tới nội dung

Ní

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Triều Châu) 同(đồng)年(niên) /dang5 ni5/ bạn bè thân thiết cùng lứa tuổi; (nghĩa chuyển) đại từ ngôi thứ hai với hàm ý thân thiện
    tằng ní
    ba ní
    má ní
    chào mấy ní
    kết ní