Bước tới nội dung

Cà phê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:10, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) café(/ka.fe/) các loài cây thuộc chi Coffea, có quả chín đỏ, hạt to, thường được chế biến thành đồ uống
    cà phê cốt dừa
    cà phê hòa tan
    pha cà phê phin
Hạt cà phê