Bước tới nội dung

Gọt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:23, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*t-kɔːc/ [cg1] cắt bỏ lớp vỏ bên ngoài, hoặc cắt bỏ từng ít một để tạo hình; (nghĩa chuyển) cạo trọc; (nghĩa chuyển) bỏ bớt những chỗ không cần thiết; (nghĩa chuyển) hớt bỏ chất lỏng trên bề mặt
    gọt hoa quả
    gọt vỏ
    gọt bút chì
    cắt gọt
    gọt tóc
    gọt lại câu
    gọt váng mỡ
Tập tin:Apple peeling 4445.JPG
Gọt táo

Từ cùng gốc

  1. ^