Bước tới nội dung

Gọt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:10, ngày 9 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*t-kɔːc [1]/ [cg1] cắt bỏ lớp vỏ bên ngoài, hoặc cắt bỏ từng ít một để tạo hình; (nghĩa chuyển) cạo trọc; (nghĩa chuyển) bỏ bớt những chỗ không cần thiết; (nghĩa chuyển) hớt bỏ chất lỏng trên bề mặt
    gọt hoa quả
    gọt vỏ
    gọt bút chì
    cắt gọt
    gọt tóc
    gọt lại câu
    gọt váng mỡ
Tập tin:Apple peeling 4445.JPG
Gọt táo

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.