Bước tới nội dung

Thăm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:23, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán trung cổ) 探(thám) /tʰʌm/ hỏi han, xem xét, tìm hiểu tình hình của ai, cái gì, việc gì
    hỏi thăm
    thăm dò
    đi thăm vườn
  2. (Hán thượng cổ) 籤(thiêm) /*sʰem/ vật quy ước để quyết định kết quả dựa trên sự chọn lựa ngẫu nhiên; (cũng) xăm
    rút thăm may mắn
    bốc thăm trúng thưởng
Bốc thăm chia bảng môn bóng đá