Bước tới nội dung

Ga

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:40, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) drap(/dʁa/) vải trải giường
    thay ga giường
    bọc ga
  2. (Pháp) gare(/ɡɑʁ/) nhà ga, nơi tàu hỏa đậu
    ga Hà Nội
    ga Thống Nhất
  3. (Pháp) gaz(/ɡɑz/)Error missing media source hơi đốt, chất đốt
    bếp ga
    hầmga
    xe tay ga