Bước tới nội dung

Lang chạ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:26, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (lang)(tịch) /lɑŋ d͡ziaH/ ("lung tung, bừa bãi") có quan hệ tình cảm bừa bãi, bậy bạ
    sống lang chạ
    chồng lang chạ