Bước tới nội dung

Rành

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 12:47, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*graŋ ~ *graiŋ/ ("biết, hiểu")[?][?] [cg1] thông thạo, biết rõ, có nhiều kinh nghiệm về một thứ gì; (nghĩa chuyển) rõ ràng
    rành việc
    rành nghề
    không rành chuyện này
    chưa rành đường
    rành mạch
    rành rẽ
    rành rọt
    rành rành

Từ cùng gốc

  1. ^