Bước tới nội dung

Vớ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:27, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Phúc Kiến) (miệt) /be̍h, be̍rh, bēr/[?][?] (Nam Bộ) trang phục bằng vải, bó sát, đi ở chân để giữ ấm
    chân đi vớ
    vớ len