Bước tới nội dung

Đan

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:03, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₁aaɲ [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*taːɲ [2]/ [cg2] dùng các thanh hoặc sợi mỏng luồn vào nhau để tạo thành tấm; (nghĩa chuyển) các đường thẳng lồng chéo nhau
    đan len
    đan rổ
    mây tre đan
    đan lát
    đường đạn đan vào nhau
    đan xen
    đan tay vào nhau
Đan chiếu cói

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.