Bước tới nội dung

Nhện

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:38, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*ɲeːɲʔ/ [cg1] các loài động vật thuộc bộ Araneae, có tám chân, chân đốt, không cánh, biết nhả tơ từ bụng; (cũng) nhền nhện
    nhện chăng
    mạng nhện
    nhện độc
Nhện chăng tơ

Từ cùng gốc

  1. ^