Vôi
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*knpur [1]/ [cg1] [fc1] → (Proto-Vietic) /*k-puːr [2]/ [cg2] chất màu trắng, có công thức hóa học là CaO hoặc Ca(OH)2, thường dùng làm vật liệu xây dựng

Đá vôi Tập tin:Betel leaf betel nuts and lime.jpg Đĩa vôi trên khay trầu cau