Bước tới nội dung

Thộn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:36, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán thượng cổ) (độn) /*duːns/ [a] &nbsp ngây ngô, ngờ nghệch
    đứng thộn mặt ra

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Khách Gia) /thun/(Mân Nam) /tùn/.