Bước tới nội dung

É

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:47, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (cham) ꨀꨰꩀ(/ɛ:ʔ/) giống cây thân cỏ có danh pháp Ocimum × africanum, thuộc chi Húng, lá có mùi thơm của chanh, hạt giống hạt vừng, màu xám đen, khi ngâm nước tạo ra chất nhầy mát, ăn được
    lẩu é
    é tía
    hạt é
  • Cây é
  • Hạt é