Bước tới nội dung

Tía

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (tử) /t͡siᴇX/ màu tím
    tía
    đỏ mặt tía tai
  2. (Triều Châu) (đa) /tia³³/ [cg1] cha, người nam giới có con
    tía
    tía tôi
    thưa tía
Hoa đậu tía (tử đằng)

Từ cùng gốc

  1. ^