Bước tới nội dung

Vằng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:55, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨥꨮꩃ(/wʌŋ/) (Nam Trung Bộ, Nam Bộ) dụng cụ nhìn giống cái liềm nhưng có phần mũi thẳng không sắc, gập lại thành góc 45°, ở gần cán có gắn lưỡi dao quay về phía ngoài
    cái vằng
    vằng gặt lúa
    lưỡi vằng