Bông tu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:20, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) pointeau mũi đục nhỏ; cây kim của bộ chế hòa khí; (cũng) bung tu, pông tu, poong tu, poăng tu
    bông tu lấy dấu
    bông tu tự động
    bông tu bình xăng con
  • Bông tu
  • Bông tu chế hòa khí