Bước tới nội dung

Sỏi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:17, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kruəs ~ *kr(iə)s/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-rɔːs/ [cg2] đá vụn nhỏ, tròn và nhẵn; (nghĩa chuyển) khối nhỏ rắn như đá do muối canxi kết lại trong cơ thể
    đường rải sỏi
    sỏi đá
    sỏi thận
    sỏi mật
Bãi sỏi

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ក្រួស(/kruəh/)
      • (Môn) ကြေဟ်(/kreh/)
      • (Jru') /kruas/
      • (Stiêng) /kroːs/ (Bù Lơ)
  2. ^
      • (Mường) khỏi (Hòa Bình)
      • (Chứt) /kurɛːh/ (Rục)
      • (Thổ) /kʰrɔːj⁵/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /ʂɔːj⁵⁶/ (Làng Lỡ)