Bước tới nội dung

Thủng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 12:40, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*dhooŋs/ ("thủng, trống") [cg1] có lỗ hoặc chỗ rách xuyên qua
    thủng lỗ chỗ
    xuyên thủng
    quần thủng đít
    thủng nồi trôi rế
    muôi thủng
  2. (Hán trung cổ) (đổng) /tuŋX/[?][?] hiểu rõ, hiểu ra, thông suốt
    nghe chưa thủng câu chuyện
    bàn cho thủng vấn đề
Lỗ thủng do đạn bắn

Từ cùng gốc

  1. ^