Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ngoẹo
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ŋil
[1]
~
*ŋiil
[1]
~
*ŋiəl
[1]
~
*ŋəl
[1]
~
*ŋuəl
[1]
/
("cong, vẹo")
[cg1]
nghiêng đầu về một bên;
(nghĩa chuyển)
cong, nghiêng hẳn về một bên;
(nghĩa chuyển)
(Nam Bộ)
rẽ, ngoặt sang phía khác;
(cũng)
nghẹo
ngoẹo
đầu
ngoẹo
cổ
tay
lái bị
ngoẹo
ngoẹo
tay
qua
mặt
ngoẹo
sang
trái
khúc
ngoẹo
Quạ đen ngoẹo cổ
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ងងុល
ងងុល
(
/ŋəŋùl/
)
("cúi đầu")
(
Ba Na
)
'
ngơ'ngêl, 'ngơ'ngǐl, 'ngơ'ngĕl
("lắc đầu")
(
Ba Na
)
/ŋuːl, ŋɔːl/
("cúi đầu")
(
M'Nông
)
ngơ ngêh
("lắc đầu")
(
Pa Kô
)
parngel
("lắc đầu")
(
Khơ Mú
)
/krŋel/
("lắc đầu")
(Cuang)
(
Khơ Mú
)
/ŋə̀l-ŋə̀l/
("lắc đầu")
(Yuan)
(Riang)
/ŋil² ŋil²/
("gật đầu")
(Lang)
Nguồn tham khảo
^
Bước lên tới:
a
b
c
d
e
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF