Vòi
- (Proto-Vietic) /*vɔːj[1]/ ("con voi")[cg1] → (Việt trung đại - 1651) uòi phần mũi hoặc miệng dài ra của động vật; ống rỗng và cong dài để xả nước
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.