Phàn nàn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:58, ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ)
    (phồn)
    (nan)
    /*ban *n̥ʰaːn/
    ("khó khăn, phức tạp")(Proto-Tai) ?[a] (cũ) những điều khó khăn, vất vả; kể lể những điều khiến mình thấy khó chịu, bực bội
    băn khoăn kén , phàn nàn chọn canh
    phàn nàn chuyện con cái học hành
    kẻ làm công phàn nàn chủ ác

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Tày) phàn nàn.