Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:00, ngày 13 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) () /muo/ [cg1] dùng tay để sờ và cảm nhận; tìm kiếm bằng tay; (láy) lò mò
    cua bắt ốc
    mẫm
    lần
Đi mò cá dưới suối

Từ cùng gốc

  1. ^