Bước tới nội dung

Cá chốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:16, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Khmer) (ត្រី)(/(trey)) កញ្ចុះ(kanchos/) các loài cá trong chi Mystus, họ Bagridae (cá Lăng), có 4 đôi râu, 3 ngắn 1 dài, da trơn và thân nhỏ, thường sinh sống ở vùng sông Cửu Long
    Con tôm lộn đít lộn đầu
    Chê con cá chốt râu dính bùn
Cá chốt sọc