Bước tới nội dung

Dép

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:26, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (tiệp) /*sleːb/ ("guốc gỗ") vật đi ở chân, thường hở ngón, đế mỏng và có quai
    giày thừa dép thiếu
Dép xỏ ngón