Bước tới nội dung

Lều

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:34, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (liêu) /leu/ nhà nhỏ, gồm một hoặc hai mái che sơ sài
    một túp lều tranh, hai trái tim vàng
    lều cắm trại
Lều của người Mông Cổ