Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Chú thích
2
Xem thêm
Đóng mở mục lục
Lừa lọc
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:42, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán
)
濾
(
lự
)
漉
(
lộc
)
("lọc, chọn lọc")
lựa chọn kĩ càng; lừa người khác, lừa đảo nói chung
[a]
 
Khuôn
xanh
lừa lọc
(
chọn lọc
)
đã đành có nơi (Truyện Kiều)
Ba
lọc
bảy
lừa
mắc phải
bừa
rụng
răng
thủ đoạn
lừa lọc
Chú thích
^
Nghĩa gốc của từ
lừa lọc
là
chọn lựa
, nhưng do nghĩa
lọc
của tiếng
lừa
đã mất dần theo thời gian nên đã bị hiểu sai thành đồng nghĩa với
lừa
trong
lừa đảo
.
Xem thêm
lừa
lọc
Thể loại
:
Hán
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
Lừa lọc
Thêm đề tài