Bước tới nội dung

Mác ma

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:49, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) magma(/maɡ.ma/) đá nóng chảy thành chất đặc sánh, phun ra từ núi lửa; (cũng) mắc ma
    mác ma nóng chảy
    phun trào mác ma
    đá mác ma
Mác ma tại núi lửa Kilauea, Hawaii