Bước tới nội dung

Tạp dề

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:05, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) tablier(/ta.bli.je/) tấm vải buộc trước bụng và ngực để khỏi bẩn quần áo khi làm việc
    tạp dề thợ rèn
    tạp dề bếp
    đeo tạp dề cho khỏi bắn
Tạp dề