Bước tới nội dung

Thẳm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:09, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Tai) /*cramꟲ [1]/ ("hang") [cg1] sâu đến quá tầm mắt; (nghĩa chuyển) gây cảm giác sâu xa và rộng lớn; (láy) thăm thẳm
    sâu thẳm
    hang thẳm
    vực thẳm
    rừng sâu núi thẳm
    xanh thẳm
    trời thẳm
Khe núi sâu thẳm

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.