Bước tới nội dung

Len

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:25, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) laine(/lɛn/) sợi làm từ lông cừu
    áo len
    khăn len
  2. (Pháp) plinthe(/plɛ̃t/) phần trang trí nổi ở mép chân tường, thường làm bằng gạch ốp, nhựa, hoặc gỗ
    len tường
    len gạch
  • Len đan
  • Len gỗ