Bước tới nội dung

Len

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:09, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) laine(/lɛn/) sợi làm từ lông cừu
    áo len
    khăn len
  2. (Pháp) plinthe(/plɛ̃t/) phần trang trí nổi ở mép chân tường, thường làm bằng gạch ốp, nhựa, hoặc gỗ
    len tường
    len gạch
  • Len đan
  • Len gỗ