Bước tới nội dung

Ca lô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:23, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) calot(/ka.lo/) mũ chào mào, bằng vải, không có vành, bóp lại ở trên giống như mào chim
    ca lô
    ca lô đội lệch
Mũ ca lô quân đội