Bước tới nội dung

É

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:25, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨀꨰꩀ(aik) /ɛːʔ/ giống cây thân cỏ có danh pháp Ocimum × africanum, thuộc chi Húng, lá có mùi thơm của chanh, hạt giống hạt vừng, màu xám đen, khi ngâm nước tạo ra chất nhầy mát, ăn được
    lẩu é
    é tía
    hạt é
  • Cây é
  • Hạt é