Bước tới nội dung

Bé

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:54, ngày 3 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) 庳(tì) /*beʔ/ ("thấp, ngắn") nhỏ, nhỏ hơn
    bé tí
    căn nhà be bé
    cá lớn nuốt cá bé
    chú bé
    em bé
    vợ bé