Bước tới nội dung

Mong

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:15, ngày 26 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) 望(vọng) /*maŋ ~ *maŋ-s/ [a] &nbsp chờ đợi điều gì đó xảy ra
    mong muốn
    mong mỏi
    trông mong

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Khách Gia) /mong/ và (Quảng Đông) /mong6/.