Bước tới nội dung

Nhẽ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:19, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) 理(lí) /*m(ə).rəʔ/ → (Việt trung đại - 1651) mlẽ [cg1] (Bắc Bộ) điều được coi là hợp lí, hợp quy luật; nguyên nhân của sự việc, lí do để giải thích
    đáng nhẽ
    nhẽ thường
    hợp nhẽ
    nói cho ra nhẽ
    chẳng có nhẽ
    nhẽ nào
    vì nhiều nhẽ

Từ cùng gốc

  1. ^
      • lẽ