Khía

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:21, ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ)
    (khiết)
    /kʰeiH/
    ("khắc") cắt một vết nhỏ bởi vật sắc
    bị tờ giấy khía đứt tay
    gió rét như khía vào da thịt
    khía cạnh

Xem thêm