Bước tới nội dung

Con

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:59, ngày 8 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kuun ~ *kuən/ [cg1](Proto-Vietic) /*kɔːn/ [cg2]Bản mẫu:Ants [a] &nbsp người hoặc động vật được sinh ra
    con cái
    con ông cháu cha
    con riêng
    con người
    con thú
    chó con
    con
Mèo con

Chú thích

  1. ^ Có ý kiến cho rằng con là mượn từ (kiển), tuy nhiên chữ này đã được các nhà từ nguyên học Trung Quốc chứng minh là từ mượn của các ngôn ngữ phía Nam, ví dụ phần giải nghĩa của Khang Hi từ điển: (Mân)(nhân)()(nhi)(viết)(kiển) (người Mân gọi con là kiển) cho thấy kiển không phải là từ có sẵn trong tiếng Hán.

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^