Lanh
Giao diện
- (Pháp) lin cây thân cỏ vùng ôn đới, trồng lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu
- (Proto-Vietic) /*m-laɲ/ [cg1] nhanh; thông minh, sắc sảo [a]
- tài lanh
- lanh lợi
- lanh chanh
Tập tin:Linum usitatissimum L.jpg Quả lanh Tập tin:Linen canvas.jpg Vải lanh
Chú thích
- ^ Nét nghĩa thông minh, sắc sảo có thể là do ảnh hưởng từ
伶 hoặc靈 (thường được đọc trại thành lanh).