Bước tới nội dung

Cả

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:15, ngày 19 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*kah/ [cg1] toàn bộ; lớn; lớn nhất
    chào cả nhà
    tất cả
    anh cả
    cả gan
    sóng cả
  2. (Hán thượng cổ) (giá) /*kraːs/ chi phí mua một thứ gì đó, chỉ dùng trong các từ ghép
    giá cả
    mặc cả
Tập tin:Serving dish and big flat chopsticks, Chut (Arem) - Vietnam Museum of Ethnology - Hanoi, Vietnam - DSC02618.JPG
Đôi đũa cả của người Chứt

Từ cùng gốc

  1. ^