Bước tới nội dung

Cánh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:52, ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*kɛːŋʔ/ [cg1] bộ phận để bay của chim, dơi, côn trùng; (nghĩa chuyển) các bộ phận to và mỏng giống như cánh; (nghĩa chuyển) bộ phận của hoa, hình những lá mỏng tỏa ra từ giữa; (nghĩa chuyển) các bộ phận mỏng tỏa ra từ giữa vật; (nghĩa chuyển) bộ phận của cơ thể người, từ vai đến cổ tay ở hai bên thân mình; (nghĩa chuyển) vị trí tương đối của vật so với vị trí chính giữa
    cánh chim bồ câu
    cánh máy bay
    cánh quạt
    cánh sao
    cánh tay
    hậu vệ cánh phải/trái
    cánh tả/hữu
  • Cánh chim hải âu
  • Cánh quạt

Từ cùng gốc

  1. ^