Chớp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:13, ngày 27 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*k-ɟəːp ~ *k-cəːp/[cg1] hiện tượng ánh sáng loé mạnh rồi tắt ngay do sự phóng điện giữa hai đám mây hoặc giữa mây và mặt đất; (nghĩa chuyển) ánh sáng lóe lên rồi tắt ngay; (nghĩa chuyển) nhắm mắt lại rồi mở ra ngay
    sấm chớp
    chớp nhoáng
    đèn chớp
    chớp bóng
  2. (Hán thượng cổ)
    (tráp)
    /*mə-[ts]ˤr[a]p/
    nhắm mắt rồi mở ra thật nhanh; (nghĩa chuyển) đóng rồi mở ra thật nhanh
    mắt chớp chớp
    nhìn không chớp mắt
    cửa chớp
Tia chớp đánh ngang trời

Từ cùng gốc

  1. ^