Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:17, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ)
    (đề)
    /*dje/
    đề phòng, canh chừng; (nghĩa chuyển) kiêng nể; (nghĩa chuyển) dùng ít một (để đề phòng hết); (nghĩa chuyển) không ngờ tới
    chừng
    kiêng
    dặt
    không ai
    người tuổi
    sẻn
    ăn
    chẳng
    ai