Bước tới nội dung

Cáu kỉnh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:15, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. cáu + (Hán trung cổ) 𢙾(cảnh) /kaengX/ ("oán giận") bực tức, gắt gỏng
    con người cáu kỉnh
    động một cũng cáu kỉnh
    cáu kỉnh với mọi người
Vẻ mặt cáu kỉnh